
| Ngày ban hành: 24/10/2018 | Ngày hiệu lực: 24/10/2014 |
| Người ký: Văn Thị Xuân Đào |
danh_sach_ung_vien_du_tuyen_2018-2019_hoa_hong_51120188.xls
| Stt | Họ và tên thí sinh | Ngày sinh | Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành |
Ngoại ngữ |
Tin học |
Chứng chỉ khác |
Hộ khẩu thường trú |
Chức danh nghề nghiệp đăng ký dự tuyển | Ghi chú |
|||
| Nam | Nữ | Vị trí đăng ký dự tuyển | Tên chức danh nghề nghiệp |
Mã số | |||||||||
| I | VỊ TRÍ VIỆC LÀM GẮN VỚI HOẠT ĐỘNG NGHỀ NGHIỆP | ||||||||||||
| 1 | Giáo viên Mầm non | ||||||||||||
| 1 | Huỳnh Thị Ngọc Diễm | 27/10/1996 | Trung cấp | Giáo dục mầm non |
Tiếng Anh - trình độ B |
Tin học ứng dụng. Trình độ A | Bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý trường mầm non | Ấp 2 xã Thạnh Hòa, huyện Bến Lức, Tỉnh Long An | Giáo viên | Giáo viên mầm non hạng IV | V.07.02.06 | ||
| 2 | Đoàn Thị Yến Nhi | 5/12/1995 | Trung cấp | Giáo dục mầm non |
Tiếng Anh - trình độ B | Ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản | 12/21A ấp 4 xã Tân Quý Tây - huyện Bình Chánh | Giáo viên | Giáo viên mầm non hạng IV | V.07.02.06 | |||
| 3 | Phan Thị Kim Tiền | 5/25/1996 | Cao Đẳng | Giáo dục mầm non |
Tiếng Anh - trình độ B |
Ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản |
C3/25, Ấp 3, Hưng Long, Bình Chánh |
Giáo viên | Giáo viên mầm non hạng IV | V.07.02.06 | |||
| 4 | Văn Thị Phước Chấu | 7/10/1995 | Cao Đẳng | Giáo dục mầm non |
Tiếng Anh - trình độ B | Ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản | B9/28 Ấp 2 xã Tân Quý Tây - huyện Bình Chánh | Giáo viên | Giáo viên mầm non hạng IV | V.07.02.06 | |||
Tin cùng chuyên mục